Tổng hợp ký hiệu các loại đất mới nhất 2020

Tổng hợp ký hiệu các loại đất mới nhất 2020

Ký hiệu các loại đất là một trong những keyword được search nhiều nhất trên Google về chủ đề ký hiệu các loại đất. Trong bài viết này, atpland.vn sẽ viết bài viết Tổng hợp ký hiệu các loại đất mới nhất 2020.

Tổng hợp ký hiệu các loại đất mới nhất 2020

1. Khái niệm bản vẽ địa chính

sơ đồ địa chính (Cadastral Map) là bản vẽ trên đó thể hiện các dạng đồ họa cũng như ghi chú, phản ảnh các thông tin về vị trí, chân thành và ý nghĩa, trạng thái pháp lý của các thửa khu đất, phản ánh nhiều loại hình khác ở trong địa chính tổ quốc.

bản đồ địa là một sơ đồ chuyên ngành khu đất đai trên đó thể hiện chính xác địa chỉ ranh giới, diện tích và một số thông tin địa chính của từng thửa khu đất, vùng đất. bản vẽ địa chính còn thể hiện nhiều yếu tố địa lý khác chi tiết cho đất đai được Thành lập và hoạt động đi theo đơn vị hành chính hạ tầng xã, phường, thị trấn cũng như liên tục trong phạm vi đất nước.

2. Mục đích của sơ đồ địa chính

bản đồ địa chính đc Thành lập và hoạt động với những 4 mục đích chính giống như sau:

  • thống kê, kiểm kê diện tích khu đất đai từng địa điểm cũng như trong cả nước.
  • kiến tạo quyền sở hữu hoặc sổ đỏ tại mỗi lô đất chính xác trong phòng nước và toàn bộ công dân.
  • là công cụ giúp ngôi nhà nước thực thi những trách nhiệm, công việc xuất hiện chi tiết đến khu đất đai: thu thuế, giải quyết tranh chấp, thiết kế đất đai, đền bù,…
  • cung cấp thông tin về đất đai và hạ tầng pháp luật cho các hoạt động dân sự như: thừa kế, chuyển nhượng, cho, tặng, thế chấp, hoạt động bất động sản…

3. Bảng ký hiệu loại đất theo nhằm mục đích dùng khu đất đc ghi trên BĐĐC

Loại đất: được chia khiến 3 nhóm chính đất nông nghiệp, khu đất phi nông nghiệp và nhóm đất không dùng. trên bản vẽ, loại khu đất được thể hiện bằng kí hiệu chữ theo quy phạm.

STTcó mục đích dùng khu đất ghi tại BĐĐC
mục đích sử dụng đất
Iđất NÔNG NGHIỆP
I.1khu đất sản xuất nông nghiệp
I.1.1khu đất trồng cây hàng năm
I.1.1.1khu đất trồng lúa
khu đất chuyên trồng lúa nướcLUC
đất trồng lúa nước còn lạiLUK
đất trồng lúa nươngLUN
I.1.1.2đất cỏ sử dụng vào chăn nuôiCOC
I.1.1.3đất trồng cây hàng năm khác
khu đất bằng trồng cây hàng năm khácBHK
đất nương rẫy trồng cây hàng năm khácNHK
I.1.2đất trồng cây lâu năm
I.1.2.1đất trồng cây công nghiệp lâu nămLNC
I.1.2.2khu đất trồng cây ăn quả lâu nămLNQ
I.1.2.3khu đất trồng cây lâu năm khácLNK
I.2đất lâm nghiệp
I.2.1đất rừng chế tạo
I.2.1.1khu đất xuất hiện rừng thiên nhiên chế tạoRSN
I.2.1.2đất có rừng trồng sản xuấtRST
I.2.1.3đất khoanh nuôi phục hồi rừng chế tạoRSK
I.2.1.4khu đất trồng rừng chế tạoRSM
I.2.2đất rừng nơi hộ
I.2.2.1đất có rừng thiên nhiên nơi hộRPN
I.2.2.2khu đất xuất hiện rừng trồng nơi hộRPT
I.2.2.3khu đất khoanh nuôi phục hồi rừng khu vực hộRPK
I.2.2.4khu đất trồng rừng nơi hộRPM
I.2.3đất rừng đặc dụng
I.2.3.1khu đất có rừng thiên nhiên đặc dụngRDN
I.2.3.2đất xuất hiện rừng trồng đặc dụngRDT
I.2.3.3khu đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụngRDK
I.2.3.4đất trồng rừng đặc dụngRDM
I.3đất nuôi trồng thủy hải sản
I.3.1khu đất nuôi trồng thủy hải sản nước lợ, mặnTSL
I.3.2đất nuôi trồng hải sản nước ngọtTSN
I.4đất khiến muốiLMU
I.5khu đất nông nghiệp khácNKH
IIkhu đất PHI NÔNG NGHIỆP
II.1khu đất ở
II.1.1khu đất ở trên nông thônONT
II.1.2đất ở trên khu đô thịODT
II.2khu đất chuyên sử dụng
II.2.1đất trụ sở cơ quan, công trình xây dựng sự nghiệp
II.2.1.1khu đất trụ sở cơ quan, dự án công trình sự nghiệp nhà nướcTSC
II.2.1.2khu đất trụ sở khácTSK
II.2.1.3đất quốc khu vựcCQP
II.2.1.4khu đất giám sátCAN
II.2.2khu đất chế tạo, hoạt động phi nông nghiệp
II.2.2.1khu đất khu công nghiệpSKK
II.2.2.2đất hạ tầng chế tạo, hoạt độngSKC
II.2.2.3đất mang lại vận hành tài nguyênSKS
II.2.2.4đất chế tạo nguyên liệu thiết kế, gốm sứSKX
II.2.3khu đất nhằm mục đích cộng đồng
II.2.3.1khu đất cơ sở giao thôngDGT
II.2.3.2đất thủy lợiDTL
II.2.3.3khu đất công trình năng lượngDNL
II.2.3.4đất công trình xây dựng bưu chính viễn thôngDBV
II.2.3.5đất cơ sở văn hóa truyền thốngDVH
II.2.3.6đất khám đa khoaDYT
II.2.3.7đất cơ sở giáo dục – huấn luyện và đào tạoDGD
II.2.3.8khu đất cơ sở thể dục – thể dụcDTT
II.2.3.9đất hạ tầng tìm tòi hợp lýDKH
II.2.3.10khu đất hạ tầng phục vụ về cộng đồngDXH
II.2.3.11đất chợDCH
II.2.3.12đất xuất hiện di tích, danh thắngDDT
II.2.3.13đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
II.3đất tôn giáo, tín ngưỡng
II.3.1khu đất tôn giáoTON
II.3.2đất tín ngưỡngTIN
II.4khu đất nghĩa trang, nghĩa địaNTD
II.5đất dòng sông suối cũng như mặt nước chuyên sử dụng
II.5.1đất sông ngòi, kênh, rạch, suốiSON
II.5.2khu đất có mặt nước chuyên sử dụngMNC
II.5đất phi nông nghiệp khácPNK
IIIkhu đất chưa dùng
III.1khu đất bằng không dùngBCS
III.2khu đất đồi núi không sử dụngDCS
III.3Núi đá không tồn tại rừng câyNCS
IVđất có mặt nước sát biển
IV.1khu đất mặt nước sát biển nuôi trồng hải sảnMVT
IV.2khu đất mặt nước sát biển xuất hiện rừngMVR
IV.3khu đất bên nước sát biển nhằm mục đích khácMVK

nguồn: http://reatimes.vn/

Tìm kiếm nhà đất bán

Thông tin liên hệ

Yêu cầu người đăng tin liên hệ theo thông tin dưới đây.